Tiêu chuẩn kỹ thuật

Thư viện phân biệt tiêu chuẩn sản phẩm (thép là gì), tiêu chuẩn thiết kế (thiết kế cấu kiện thế nào) và tiêu chuẩn chế tạo (chế tạo và lắp dựng thế nào).

Sản phẩm – tiêu chuẩn

JIS G 3192 Sản phẩm

Dimensions, mass and permissible variations of hot rolled steel sections

Kích thước và khối lượng thép hình H, chữ I, chữ U và thép góc.

Áp dụng cho: H L

Japanese Standards Association · Chưa xác minh kiểm tra phiên bản và sửa đổi hiện hành

JIS G 3101 Sản phẩm

Rolled steels for general structure (SS400 and others)

Mác thép kết cấu thông dụng SS400, SS490, SS540.

Áp dụng cho: H L PL

Japanese Standards Association · Chưa xác minh kiểm tra phiên bản và sửa đổi hiện hành

JIS G 3106 Sản phẩm

Rolled steels for welded structure (SM400, SM490 …)

Mác thép kết cấu hàn SM400, SM490, SM520.

Áp dụng cho: H PL

Japanese Standards Association · Chưa xác minh kiểm tra phiên bản và sửa đổi hiện hành

JIS G 3136 Sản phẩm

Rolled steels for building structure (SN400, SN490)

Mác thép kết cấu nhà SN400A/B/C và SN490B/C có kiểm soát tỉ số chảy.

Áp dụng cho: H PL

Japanese Standards Association · Chưa xác minh kiểm tra phiên bản và sửa đổi hiện hành

JIS G 3444 Sản phẩm

Carbon steel tubes for general structure (STK)

Ống tròn kết cấu STK400, STK490.

Áp dụng cho: STK

Japanese Standards Association · Chưa xác minh kiểm tra phiên bản và sửa đổi hiện hành

JIS G 3466 Sản phẩm

Carbon steel square and rectangular tubes for general structure (STKR)

Ống vuông và chữ nhật kết cấu STKR400, STKR490.

Áp dụng cho: STKR

Japanese Standards Association · Chưa xác minh kiểm tra phiên bản và sửa đổi hiện hành

JIS G 3193 Sản phẩm

Dimensions, mass and permissible variations of hot rolled steel plates, sheets and strip

Chiều dày tiêu chuẩn và dung sai thép tấm cán nóng.

Áp dụng cho: PL

Japanese Standards Association · Chưa xác minh kiểm tra phiên bản và sửa đổi hiện hành

Thiết kế – tiêu chuẩn

AIJ Design Standard for Steel Structures Thiết kế

Design Standard for Steel Structures (allowable stress and limit state design)

Thiết kế kết cấu thép công trình tại Nhật Bản, dùng cùng Luật Tiêu chuẩn Xây dựng.

Áp dụng cho: H L STK STKR PL

Architectural Institute of Japan · Chưa xác minh kiểm tra phiên bản và sửa đổi hiện hành

Mác thép

Mác thépTiêu chuẩnDạng sản phẩm Dải chiều dày → fy / fu (MPa)Dữ liệu
SM490AJIS G 3106Sections and plates for welded structures 0–16 mm: 325 / 490 16–40 mm: 315 / 490 40–75 mm: 295 / 490 75–100 mm: 295 / 490 U
SN490BJIS G 3136Sections and plates for building structures 6–40 mm: 325 / 490 40–100 mm: 295 / 490 U
SS400JIS G 3101Sections, bars and plates 0–16 mm: 245 / 400 16–40 mm: 235 / 400 40–100 mm: 215 / 400 U
STK400JIS G 3444Circular structural tubes 0–40 mm: 235 / 400 U
STKR400JIS G 3466Square and rectangular tubes 0–40 mm: 245 / 400 U
STKR490JIS G 3466Square and rectangular tubes 0–40 mm: 325 / 490 U

Cường độ mác thép được nhập để tham khảo và mang trạng thái UNVERIFIED cho tới khi đối chiếu với phiên bản hiện hành. Luôn dùng chứng chỉ xưởng cán và tiêu chuẩn hiện hành cho thiết kế.