Tiêu chuẩn kỹ thuật

Thư viện phân biệt tiêu chuẩn sản phẩm (thép là gì), tiêu chuẩn thiết kế (thiết kế cấu kiện thế nào) và tiêu chuẩn chế tạo (chế tạo và lắp dựng thế nào).

Sản phẩm – tiêu chuẩn

US ASTM A6/A6M Sản phẩm

General requirements for rolled structural steel bars, plates, shapes and sheet piling

Kích thước, dung sai và ký hiệu của thép W, thép góc, thép U và thép tấm cán.

Áp dụng cho: W L PL

ASTM International · Chưa xác minh kiểm tra phiên bản và sửa đổi hiện hành

US ASTM A992/A992M Sản phẩm

Structural steel shapes

Mác thép ưu tiên cho thép W (Fy 50 ksi / 345 MPa).

Áp dụng cho: W

ASTM International · Chưa xác minh kiểm tra phiên bản và sửa đổi hiện hành

US ASTM A36/A36M Sản phẩm

Carbon structural steel

Thép cacbon cho thép góc, thép U, thép thanh và thép tấm (Fy 36 ksi / 250 MPa).

Áp dụng cho: L PL

ASTM International · Chưa xác minh kiểm tra phiên bản và sửa đổi hiện hành

US ASTM A572/A572M Sản phẩm

High-strength low-alloy columbium-vanadium structural steel

Mác Grade 50 (345 MPa) cho thép tấm, thép góc và thép hình.

Áp dụng cho: L PL

ASTM International · Chưa xác minh kiểm tra phiên bản và sửa đổi hiện hành

US ASTM A500/A500M Sản phẩm

Cold-formed welded and seamless carbon steel structural tubing in rounds and shapes

Ống HSS tròn, vuông và chữ nhật; phổ biến nhất là Grade C.

Áp dụng cho: HSS-RND HSS-RECT HSS-SQ

ASTM International · Chưa xác minh kiểm tra phiên bản và sửa đổi hiện hành

Thiết kế – tiêu chuẩn

US AISC 360:2022 Thiết kế

Specification for Structural Steel Buildings

Thiết kế LRFD / ASD cấu kiện và liên kết kết cấu thép trong công trình.

Áp dụng cho: W L HSS-RND HSS-RECT HSS-SQ PL

American Institute of Steel Construction · Chưa xác minh kiểm tra phiên bản và sửa đổi hiện hành

Chế tạo – tiêu chuẩn

US AISC 303:2022 Chế tạo

Code of Standard Practice for Steel Buildings and Bridges

Thông lệ chế tạo và lắp dựng kết cấu thép.

American Institute of Steel Construction · Chưa xác minh kiểm tra phiên bản và sửa đổi hiện hành

US AWS D1.1/D1.1M Chế tạo

Structural Welding Code – Steel

Hàn kết cấu thép: quy trình, chứng chỉ thợ hàn và kiểm tra.

American Welding Society · Chưa xác minh kiểm tra phiên bản và sửa đổi hiện hành

Mác thép

Mác thépTiêu chuẩnDạng sản phẩm Dải chiều dày → fy / fu (MPa)Dữ liệu
US A36 (36 ksi)ASTM A36/A36MAngles, bars and plates 0–203 mm: 250 / 400 U
US A500 Grade C (square/rect.)ASTM A500/A500MSquare and rectangular HSS 0–25 mm: 345 / 425 U
US A500 Grade C (round)ASTM A500/A500MRound HSS 0–25 mm: 317 / 425 U
US A572 Grade 50ASTM A572/A572MShapes, plates and bars 0–100 mm: 345 / 450 U
US A992 (50 ksi)ASTM A992/A992MW-shapes 0–200 mm: 345 / 450 U

Cường độ mác thép được nhập để tham khảo và mang trạng thái UNVERIFIED cho tới khi đối chiếu với phiên bản hiện hành. Luôn dùng chứng chỉ xưởng cán và tiêu chuẩn hiện hành cho thiết kế.