Tính khối lượng thép

Chọn tiết diện, nhập chiều dài và số lượng để có khối lượng trên mét, trên thanh, tổng khối lượng và số tấn.

Làm lại

Kết quả – PL6 (per 1000 mm width)

Khối lượng trên mét47.10kg/m
Khối lượng mỗi thanh282.60kg
Tổng khối lượng282.60kg
Tổng số tấn0.283t

1 × PL6 (per 1000 mm width) @ 6.000 m

Phương pháp & giả thiết

Mass per piece = m × L ; Total mass = m × L × N ; Tonnes = Total mass / 1000

m = mass per metre (kg/m), L = length (m), N = quantity

Mass per metre is calculated from the gross area and a density of 7850 kg/m³. Rolling tolerances, holes, copes and weld deposits are not included.