Tính khối lượng thép
Chọn tiết diện, nhập chiều dài và số lượng để có khối lượng trên mét, trên thanh, tổng khối lượng và số tấn.
Kết quả – W33x118
Khối lượng trên mét176.51kg/m
Khối lượng mỗi thanh1,059.04kg
Tổng khối lượng1,059.04kg
Tổng số tấn1.059t
1 × W33x118 @ 6.000 m
Phương pháp & giả thiết
Mass per piece = m × L ; Total mass = m × L × N ; Tonnes = Total mass / 1000
m = mass per metre (kg/m), L = length (m), N = quantity
Mass per metre is calculated from the gross area and a density of 7850 kg/m³. Rolling tolerances, holes, copes and weld deposits are not included.