Tiêu chuẩn kỹ thuật

Thư viện phân biệt tiêu chuẩn sản phẩm (thép là gì), tiêu chuẩn thiết kế (thiết kế cấu kiện thế nào) và tiêu chuẩn chế tạo (chế tạo và lắp dựng thế nào).

Sản phẩm – tiêu chuẩn

CN GB/T 11263:2017 Sản phẩm

Hot-rolled H and cut T section steel

Kích thước, khối lượng và đặc trưng tiết diện thép HW, HM, HN và HT.

Áp dụng cho: HW HM HN

SAC (Standardization Administration of China) · Chưa xác minh kiểm tra phiên bản và sửa đổi hiện hành

CN GB/T 706:2016 Sản phẩm

Hot rolled section steel (I-beams, channels, angles)

Kích thước và khối lượng thép chữ I, chữ U và thép góc cán nóng.

Áp dụng cho: L

SAC (Standardization Administration of China) · Chưa xác minh kiểm tra phiên bản và sửa đổi hiện hành

CN GB/T 6728:2017 Sản phẩm

Cold formed steel hollow sections for general structure – Dimensions, shapes, weight and permissible deviations

Thép hộp vuông và chữ nhật tạo hình nguội.

Áp dụng cho: SHS RHS

SAC (Standardization Administration of China) · Chưa xác minh kiểm tra phiên bản và sửa đổi hiện hành

CN GB/T 8162:2018 Sản phẩm

Seamless steel tubes for structural purposes

Ống đúc cán nóng và kéo nguội dùng cho kết cấu.

Áp dụng cho: CHS

SAC (Standardization Administration of China) · Chưa xác minh kiểm tra phiên bản và sửa đổi hiện hành

CN GB/T 700:2006 Sản phẩm

Carbon structural steels (Q195, Q215, Q235, Q275)

Mác thép kết cấu cacbon gồm Q235B.

Áp dụng cho: HW HM HN L SHS RHS PL

SAC (Standardization Administration of China) · Chưa xác minh kiểm tra phiên bản và sửa đổi hiện hành

CN GB/T 1591:2018 Sản phẩm

High strength low alloy structural steels (Q355, Q390, Q420, Q460)

Mác thép hợp kim thấp cường độ cao; Q355 thay thế Q345 từ bản 2018.

Áp dụng cho: HW HM HN L SHS RHS CHS PL

SAC (Standardization Administration of China) · Chưa xác minh kiểm tra phiên bản và sửa đổi hiện hành

CN GB/T 709:2019 Sản phẩm

Dimension, shape, weight and tolerances for hot-rolled steel plates and strips

Kích thước và dung sai thép tấm cán nóng.

Áp dụng cho: PL

SAC (Standardization Administration of China) · Chưa xác minh kiểm tra phiên bản và sửa đổi hiện hành

Thiết kế – tiêu chuẩn

CN GB 50017:2017 Thiết kế

Standard for design of steel structures

Thiết kế kết cấu thép cho công trình xây dựng tại Trung Quốc.

Áp dụng cho: HW HM HN L CHS RHS SHS PL

MOHURD (Ministry of Housing and Urban-Rural Development) · Chưa xác minh kiểm tra phiên bản và sửa đổi hiện hành

Chế tạo – tiêu chuẩn

CN GB 50205:2020 Chế tạo

Standard for acceptance of construction quality of steel structures

Chế tạo, lắp dựng và nghiệm thu chất lượng kết cấu thép.

MOHURD (Ministry of Housing and Urban-Rural Development) · Chưa xác minh kiểm tra phiên bản và sửa đổi hiện hành

Mác thép

Mác thépTiêu chuẩnDạng sản phẩm Dải chiều dày → fy / fu (MPa)Dữ liệu
CN 20 (seamless tube)GB/T 8162:2018Seamless structural tubes 0–16 mm: 245 / 410 16–40 mm: 235 / 410 U
CN Q235BGB/T 700:2006Sections, bars, tubes and plates 0–16 mm: 235 / 370 16–40 mm: 225 / 370 40–60 mm: 215 / 370 60–100 mm: 215 / 370 U
CN Q355BGB/T 1591:2018Sections, tubes and plates 0–16 mm: 355 / 470 16–40 mm: 345 / 470 40–63 mm: 335 / 470 63–80 mm: 325 / 470 80–100 mm: 315 / 470 U

Cường độ mác thép được nhập để tham khảo và mang trạng thái UNVERIFIED cho tới khi đối chiếu với phiên bản hiện hành. Luôn dùng chứng chỉ xưởng cán và tiêu chuẩn hiện hành cho thiết kế.