Hot-rolled H and cut T section steel
Kích thước, khối lượng và đặc trưng tiết diện thép HW, HM, HN và HT.
SAC (Standardization Administration of China) · Chưa xác minh kiểm tra phiên bản và sửa đổi hiện hành
Thư viện phân biệt tiêu chuẩn sản phẩm (thép là gì), tiêu chuẩn thiết kế (thiết kế cấu kiện thế nào) và tiêu chuẩn chế tạo (chế tạo và lắp dựng thế nào).
Kích thước, khối lượng và đặc trưng tiết diện thép HW, HM, HN và HT.
SAC (Standardization Administration of China) · Chưa xác minh kiểm tra phiên bản và sửa đổi hiện hành
Kích thước và khối lượng thép chữ I, chữ U và thép góc cán nóng.
Áp dụng cho: L
SAC (Standardization Administration of China) · Chưa xác minh kiểm tra phiên bản và sửa đổi hiện hành
Thép hộp vuông và chữ nhật tạo hình nguội.
SAC (Standardization Administration of China) · Chưa xác minh kiểm tra phiên bản và sửa đổi hiện hành
Ống đúc cán nóng và kéo nguội dùng cho kết cấu.
Áp dụng cho: CHS
SAC (Standardization Administration of China) · Chưa xác minh kiểm tra phiên bản và sửa đổi hiện hành
Mác thép kết cấu cacbon gồm Q235B.
Áp dụng cho: HW HM HN L SHS RHS PL
SAC (Standardization Administration of China) · Chưa xác minh kiểm tra phiên bản và sửa đổi hiện hành
Mác thép hợp kim thấp cường độ cao; Q355 thay thế Q345 từ bản 2018.
Áp dụng cho: HW HM HN L SHS RHS CHS PL
SAC (Standardization Administration of China) · Chưa xác minh kiểm tra phiên bản và sửa đổi hiện hành
Kích thước và dung sai thép tấm cán nóng.
Áp dụng cho: PL
SAC (Standardization Administration of China) · Chưa xác minh kiểm tra phiên bản và sửa đổi hiện hành
Thiết kế kết cấu thép cho công trình xây dựng tại Trung Quốc.
Áp dụng cho: HW HM HN L CHS RHS SHS PL
MOHURD (Ministry of Housing and Urban-Rural Development) · Chưa xác minh kiểm tra phiên bản và sửa đổi hiện hành
Chế tạo, lắp dựng và nghiệm thu chất lượng kết cấu thép.
MOHURD (Ministry of Housing and Urban-Rural Development) · Chưa xác minh kiểm tra phiên bản và sửa đổi hiện hành
| Mác thép | Tiêu chuẩn | Dạng sản phẩm | Dải chiều dày → fy / fu (MPa) | Dữ liệu |
|---|---|---|---|---|
| CN 20 (seamless tube) | GB/T 8162:2018 | Seamless structural tubes | 0–16 mm: 245 / 410 16–40 mm: 235 / 410 | U |
| CN Q235B | GB/T 700:2006 | Sections, bars, tubes and plates | 0–16 mm: 235 / 370 16–40 mm: 225 / 370 40–60 mm: 215 / 370 60–100 mm: 215 / 370 | U |
| CN Q355B | GB/T 1591:2018 | Sections, tubes and plates | 0–16 mm: 355 / 470 16–40 mm: 345 / 470 40–63 mm: 335 / 470 63–80 mm: 325 / 470 80–100 mm: 315 / 470 | U |
Cường độ mác thép được nhập để tham khảo và mang trạng thái UNVERIFIED cho tới khi đối chiếu với phiên bản hiện hành. Luôn dùng chứng chỉ xưởng cán và tiêu chuẩn hiện hành cho thiết kế.