Tiêu chuẩn kỹ thuật

Thư viện phân biệt tiêu chuẩn sản phẩm (thép là gì), tiêu chuẩn thiết kế (thiết kế cấu kiện thế nào) và tiêu chuẩn chế tạo (chế tạo và lắp dựng thế nào).

Sản phẩm – tiêu chuẩn

EU EN 10365:2017 Sản phẩm

Hot rolled steel channels, I and H sections – Dimensions and masses

Kích thước, khối lượng và đặc trưng tiết diện của thép hình I, H và U cán nóng (IPE, HE, UPE…).

Áp dụng cho: IPE HEA HEB UPE

CEN · Chưa xác minh kiểm tra phiên bản và sửa đổi hiện hành

EU EN 10056-1:2017 Sản phẩm

Structural steel equal and unequal leg angles – Part 1: Dimensions

Kích thước thép góc đều cạnh và không đều cạnh cán nóng.

Áp dụng cho: L

CEN · Chưa xác minh kiểm tra phiên bản và sửa đổi hiện hành

EU EN 10219-2:2019 Sản phẩm

Cold formed welded steel structural hollow sections – Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Dung sai, kích thước và đặc trưng tiết diện của thép ống tròn, vuông, chữ nhật hàn tạo hình nguội.

Áp dụng cho: CHS RHS SHS

CEN · Chưa xác minh kiểm tra phiên bản và sửa đổi hiện hành

EU EN 10210-2:2019 Sản phẩm

Hot finished steel structural hollow sections – Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Thép ống hoàn thiện nóng (chưa có trong thư viện – bổ sung XML khi cần).

CEN · Chưa xác minh kiểm tra phiên bản và sửa đổi hiện hành

EU EN 10025-2:2019 Sản phẩm

Hot rolled products of structural steels – Part 2: Technical delivery conditions for non-alloy structural steels

Mác thép S235, S275 và S355 (JR, J0, J2, K2) cho thép hình, thép thanh và thép tấm cán nóng.

Áp dụng cho: IPE HEA HEB UPE L FL RD PL

CEN · Chưa xác minh kiểm tra phiên bản và sửa đổi hiện hành

EU EN 10058:2018 Sản phẩm

Hot rolled flat steel bars and steel wide flats for general purposes – Dimensions and tolerances

Kích thước và dung sai thép dẹt cán nóng.

Áp dụng cho: FL

CEN · Chưa xác minh kiểm tra phiên bản và sửa đổi hiện hành

EU EN 10060:2003 Sản phẩm

Hot rolled round steel bars for general purposes – Dimensions and tolerances

Kích thước và dung sai thép tròn đặc cán nóng.

Áp dụng cho: RD

CEN · Chưa xác minh kiểm tra phiên bản và sửa đổi hiện hành

EU EN 10029:2010 Sản phẩm

Hot rolled steel plates 3 mm thick or above – Tolerances on dimensions and shape

Dung sai chiều dày, chiều rộng, chiều dài và độ phẳng của thép tấm cán nóng.

Áp dụng cho: PL

CEN · Chưa xác minh kiểm tra phiên bản và sửa đổi hiện hành

Thiết kế – tiêu chuẩn

EU EN 1993-1-1 Thiết kế

Eurocode 3: Design of steel structures – Part 1-1: General rules and rules for buildings

Thiết kế kết cấu thép theo trạng thái giới hạn (khả năng chịu lực, ổn định, sử dụng); dùng kèm Phụ lục quốc gia của nước xây dựng.

Áp dụng cho: IPE HEA HEB UPE L CHS RHS SHS FL RD PL

CEN · Chưa xác minh kiểm tra phiên bản và sửa đổi hiện hành

Chế tạo – tiêu chuẩn

EU EN 1090-2:2018 Chế tạo

Execution of steel structures and aluminium structures – Part 2: Technical requirements for steel structures

Chế tạo và lắp dựng kết cấu thép theo cấp thi công EXC1–EXC4.

CEN · Chưa xác minh kiểm tra phiên bản và sửa đổi hiện hành

Mác thép

Mác thépTiêu chuẩnDạng sản phẩm Dải chiều dày → fy / fu (MPa)Dữ liệu
EU S235JREN 10025-2:2019Hot-rolled sections, bars and plates 0–16 mm: 235 / 360 16–40 mm: 225 / 360 40–63 mm: 215 / 360 63–100 mm: 215 / 360 U
EU S275JREN 10025-2:2019Hot-rolled sections, bars and plates 0–16 mm: 275 / 410 16–40 mm: 265 / 410 40–63 mm: 255 / 410 63–80 mm: 245 / 410 80–100 mm: 235 / 410 U
EU S355J2EN 10025-2:2019Hot-rolled sections, bars and plates 0–16 mm: 355 / 470 16–40 mm: 345 / 470 40–63 mm: 335 / 470 63–80 mm: 325 / 470 80–100 mm: 315 / 470 U
EU S355J2HEN 10219-2:2019Cold-formed welded hollow sections 0–16 mm: 355 / 470 16–40 mm: 345 / 470 U

Cường độ mác thép được nhập để tham khảo và mang trạng thái UNVERIFIED cho tới khi đối chiếu với phiên bản hiện hành. Luôn dùng chứng chỉ xưởng cán và tiêu chuẩn hiện hành cho thiết kế.