Hot rolled steel channels, I and H sections – Dimensions and masses
Kích thước, khối lượng và đặc trưng tiết diện của thép hình I, H và U cán nóng (IPE, HE, UPE…).
CEN · Chưa xác minh kiểm tra phiên bản và sửa đổi hiện hành
Thư viện phân biệt tiêu chuẩn sản phẩm (thép là gì), tiêu chuẩn thiết kế (thiết kế cấu kiện thế nào) và tiêu chuẩn chế tạo (chế tạo và lắp dựng thế nào).
Kích thước, khối lượng và đặc trưng tiết diện của thép hình I, H và U cán nóng (IPE, HE, UPE…).
CEN · Chưa xác minh kiểm tra phiên bản và sửa đổi hiện hành
Kích thước thép góc đều cạnh và không đều cạnh cán nóng.
Áp dụng cho: L
CEN · Chưa xác minh kiểm tra phiên bản và sửa đổi hiện hành
Dung sai, kích thước và đặc trưng tiết diện của thép ống tròn, vuông, chữ nhật hàn tạo hình nguội.
CEN · Chưa xác minh kiểm tra phiên bản và sửa đổi hiện hành
Thép ống hoàn thiện nóng (chưa có trong thư viện – bổ sung XML khi cần).
CEN · Chưa xác minh kiểm tra phiên bản và sửa đổi hiện hành
Mác thép S235, S275 và S355 (JR, J0, J2, K2) cho thép hình, thép thanh và thép tấm cán nóng.
Áp dụng cho: IPE HEA HEB UPE L FL RD PL
CEN · Chưa xác minh kiểm tra phiên bản và sửa đổi hiện hành
Kích thước và dung sai thép dẹt cán nóng.
Áp dụng cho: FL
CEN · Chưa xác minh kiểm tra phiên bản và sửa đổi hiện hành
Kích thước và dung sai thép tròn đặc cán nóng.
Áp dụng cho: RD
CEN · Chưa xác minh kiểm tra phiên bản và sửa đổi hiện hành
Dung sai chiều dày, chiều rộng, chiều dài và độ phẳng của thép tấm cán nóng.
Áp dụng cho: PL
CEN · Chưa xác minh kiểm tra phiên bản và sửa đổi hiện hành
Thiết kế kết cấu thép theo trạng thái giới hạn (khả năng chịu lực, ổn định, sử dụng); dùng kèm Phụ lục quốc gia của nước xây dựng.
Áp dụng cho: IPE HEA HEB UPE L CHS RHS SHS FL RD PL
CEN · Chưa xác minh kiểm tra phiên bản và sửa đổi hiện hành
Chế tạo và lắp dựng kết cấu thép theo cấp thi công EXC1–EXC4.
CEN · Chưa xác minh kiểm tra phiên bản và sửa đổi hiện hành
| Mác thép | Tiêu chuẩn | Dạng sản phẩm | Dải chiều dày → fy / fu (MPa) | Dữ liệu |
|---|---|---|---|---|
| EU S235JR | EN 10025-2:2019 | Hot-rolled sections, bars and plates | 0–16 mm: 235 / 360 16–40 mm: 225 / 360 40–63 mm: 215 / 360 63–100 mm: 215 / 360 | U |
| EU S275JR | EN 10025-2:2019 | Hot-rolled sections, bars and plates | 0–16 mm: 275 / 410 16–40 mm: 265 / 410 40–63 mm: 255 / 410 63–80 mm: 245 / 410 80–100 mm: 235 / 410 | U |
| EU S355J2 | EN 10025-2:2019 | Hot-rolled sections, bars and plates | 0–16 mm: 355 / 470 16–40 mm: 345 / 470 40–63 mm: 335 / 470 63–80 mm: 325 / 470 80–100 mm: 315 / 470 | U |
| EU S355J2H | EN 10219-2:2019 | Cold-formed welded hollow sections | 0–16 mm: 355 / 470 16–40 mm: 345 / 470 | U |
Cường độ mác thép được nhập để tham khảo và mang trạng thái UNVERIFIED cho tới khi đối chiếu với phiên bản hiện hành. Luôn dùng chứng chỉ xưởng cán và tiêu chuẩn hiện hành cho thiết kế.