Tính tiết diện tổ hợp

Tính diện tích, khối lượng, trọng tâm, mô men quán tính, mô đun chống uốn, bán kính quán tính và diện tích bề mặt của tiết diện hàn và tổ hợp bản. Xuất kết quả thành XML tiết diện.

Tất cả kích thước tính bằng mm.

Làm lại
Xuất XML tiết diện

Tải tệp lên data/sections/BUC/ để thêm vào thư viện (trạng thái CALCULATED).

Built-up section
Hình xem trước theo tỷ lệ. Dấu chữ thập = trọng tâm.

Kết quả – Hộp tổ hợp

Diện tích A20,640mm²
Khối lượng trên mét162.02kg/m
Trọng tâm (từ góc dưới trái)150.0 / 200.0mm (x̄ / ȳ)
Thông sốTrục xTrục yĐơn vị
Mô men quán tính Ix526.912269.26310⁶ mm⁴
Mô đun chống uốn đàn hồi Z (nhỏ nhất)2,634.61,795.110³ mm³
Mô đun chống uốn Z (trên/phải)2,634.61,795.110³ mm³
Mô đun chống uốn Z (dưới/trái)2,634.61,795.110³ mm³
Mô đun chống uốn dẻo Sx3,057.62,144.210³ mm³
Bán kính quán tính rx159.8114.2mm
Trục chính I1 / I2526.912269.26310⁶ mm⁴
Hằng số xoắn JClosed thin-walled (Bredt) approximation519,990.510³ mm⁴
Diện tích bề mặt ngoài1.400m²/m
Diện tích bề mặt trong1.272m²/m
Kích thước bao cao × rộng400.0 × 300.0mm
Phương pháp & giả thiết

A = Σ Ai ; ȳ = Σ Ai·yi / A ; Ix = Σ (Ix,i + Ai·(yi − ȳ)²) ; Z = I / ymax ; r = √(I / A)

Plates are treated as perfectly joined rectangles; weld metal and corner rounding are neglected.

Plastic modulus S is found numerically from the equal-area axis. Local buckling, effective sections and weld design are outside the scope of this calculator.