Tính tiết diện tổ hợp

Tính diện tích, khối lượng, trọng tâm, mô men quán tính, mô đun chống uốn, bán kính quán tính và diện tích bề mặt của tiết diện hàn và tổ hợp bản. Xuất kết quả thành XML tiết diện.

Tất cả kích thước tính bằng mm.

Làm lại
Xuất XML tiết diện

Tải tệp lên data/sections/BUC/ để thêm vào thư viện (trạng thái CALCULATED).

Built-up section
Hình xem trước theo tỷ lệ. Dấu chữ thập = trọng tâm.

Kết quả – Chữ I hàn

Diện tích A19,600mm²
Khối lượng trên mét153.86kg/m
Trọng tâm (từ góc dưới trái)150.0 / 400.0mm (x̄ / ȳ)
Thông sốTrục xTrục yĐơn vị
Mô men quán tính Ix2,191.41390.06310⁶ mm⁴
Mô đun chống uốn đàn hồi Z (nhỏ nhất)5,478.5600.410³ mm³
Mô đun chống uốn Z (trên/phải)5,478.5600.410³ mm³
Mô đun chống uốn Z (dưới/trái)5,478.5600.410³ mm³
Mô đun chống uốn dẻo Sx6,124.0919.010³ mm³
Bán kính quán tính rx334.467.8mm
Trục chính I1 / I22,191.41390.06310⁶ mm⁴
Hằng số xoắn JOpen thin-walled approximation Σ b·t³/31,853.310³ mm⁴
Diện tích bề mặt ngoài2.780m²/m
Kích thước bao cao × rộng800.0 × 300.0mm
Phương pháp & giả thiết

A = Σ Ai ; ȳ = Σ Ai·yi / A ; Ix = Σ (Ix,i + Ai·(yi − ȳ)²) ; Z = I / ymax ; r = √(I / A)

Plates are treated as perfectly joined rectangles; weld metal and corner rounding are neglected.

Plastic modulus S is found numerically from the equal-area axis. Local buckling, effective sections and weld design are outside the scope of this calculator.