CHS · Thép ống kết cấu

Ống tròn kết cấu (CHS)

Ống tròn tạo hình nguội dùng cho cột, giàn, giằng và lan can.

Đánh dấu tiết diện để so sánh. Đơn vị theo tiêu đề mỗi cột.
Chọn để so sánh Ký hiệu DmmtmmKhối lượngkg/mAmm²Ix10⁶ mm⁴Zx10³ mm³Sx10³ mm³rxmm Dữ liệu
323.9x9.5CHS 323.99.573.669,383116.045716.6939.3111.2 U
323.9x6.4CHS 323.96.450.116,38480.472496.9645.2112.3 U
273.1x9.3CHS 273.19.360.507,70767.128491.6647.593.3 U
273.1x6.4CHS 273.16.442.095,36247.704349.4455.394.3 U
219.1x8.2CHS 219.18.242.655,43330.252276.2364.974.6 U
219.1x6.4CHS 219.16.433.574,27724.207221.0289.675.2 U
168.3x7.1CHS 168.37.128.233,59611.702139.1184.657.0 U
168.3x6.4CHS 168.36.425.553,25510.682126.9167.857.3 U
165.1x5.4CHS 165.15.421.272,7098.647104.7137.856.5 U
139.7x5.4CHS 139.75.417.892,2785.14573.797.547.5 U
114.3x6.0CHS 114.36.016.032,0413.00252.570.438.3 U
114.3x4.8CHS 114.34.812.961,6512.48043.457.638.8 U
101.6x4.0CHS 101.64.09.631,2261.46328.838.134.5 U
88.9x5.5CHS 88.95.511.311,4411.25828.338.329.6 U
88.9x4.0CHS 88.94.08.381,0670.96321.728.930.1 U
76.1x3.6CHS 76.13.66.448200.54014.218.925.7 U
60.3x4.5CHS 60.34.56.197890.30910.314.019.8 U
60.3x3.6CHS 60.33.65.036410.2598.611.620.1 U
48.3x3.2CHS 48.33.23.564530.1164.86.516.0 U
42.4x3.2CHS 42.43.23.093940.0763.64.913.9 U
33.7x3.2CHS 33.73.22.413070.0362.13.010.8 U
26.9x2.6CHS 26.92.61.561980.0151.11.58.6 U

V Đã xác minh · C Tính toán · U Chưa xác minh · D Đã thay thế – ý nghĩa