T · Cán nóng

Thép chữ T (cắt từ UB/UC)

Thép chữ T cắt giữa chiều cao từ dầm UB (BT) và cột UC (CT).

Đánh dấu tiết diện để so sánh. Đơn vị theo tiêu đề mỗi cột.
Chọn để so sánh Ký hiệu dmmbfmmtfmmtwmmKhối lượngkg/mAmm²Ix10⁶ mm⁴Zx10³ mm³ȳmm Dữ liệu
155BT20.2 152.0165.010.26.120.442,6044.78239.4121.5 U
125CT36.5 127.0254.014.28.636.594,6614.17339.2106.5 U
125BT15.7 126.0146.08.66.115.752,0062.65026.799.1 U
100CT26.1 103.0204.012.58.026.143,3302.02423.785.4 U
100BT11.2 101.0133.07.05.011.271,4351.15114.280.8 U

V Đã xác minh · C Tính toán · U Chưa xác minh · D Đã thay thế – ý nghĩa