Thư viện tiết diện thép
Tiết diện thép kết cấu Úc và New Zealand, phân nhóm theo loại sản phẩm. Mỗi tiết diện là một bản ghi XML riêng có nguồn và trạng thái xác minh.
Cán nóng
UB · Dầm chữ I cán nóng (UB)
Tiết diện chữ I cán nóng có chiều cao lớn hơn bề rộng cánh, dùng chủ yếu làm dầm.
UC · Cột chữ H cán nóng (UC)
Tiết diện chữ H cán nóng có chiều cao xấp xỉ bề rộng cánh, dùng chủ yếu làm cột.
PFC · Thép chữ C cánh song song (PFC)
Thép chữ C cán nóng cánh song song, dùng cho xà gồ, dầm phụ, giằng và kết cấu phụ.
EA · Thép góc đều cạnh (EA)
Thép góc cán nóng hai cạnh bằng nhau, dùng cho giằng, bản mã, lanh tô và giàn.
UA · Thép góc không đều cạnh (UA)
Thép góc cán nóng hai cạnh không bằng nhau.
T · Thép chữ T (cắt từ UB/UC)
Thép chữ T cắt giữa chiều cao từ dầm UB (BT) và cột UC (CT).
Thép ống kết cấu
CHS · Ống tròn kết cấu (CHS)
Ống tròn tạo hình nguội dùng cho cột, giàn, giằng và lan can.
RHS · Ống chữ nhật kết cấu (RHS)
Ống chữ nhật tạo hình nguội.
SHS · Ống vuông kết cấu (SHS)
Ống vuông tạo hình nguội.
Tiết diện hàn
WB · Dầm hàn (WB)
Tiết diện chữ I hàn sản xuất theo AS/NZS 3679.2 cho nhịp lớn và tải nặng.
WC · Cột hàn (WC)
Tiết diện chữ H hàn theo AS/NZS 3679.2 cho cột chịu tải lớn.
Thép thanh & thép tấm
FB · Thép dẹt (FB)
Thép dẹt cán nóng.
RB · Thép tròn đặc (RB)
Thép tròn đặc cán nóng.
PL · Thép tấm (PL)
Thép tấm kết cấu cán nóng. Liệt kê theo dải rộng 1000 mm nên khối lượng trên mét bằng khối lượng trên mét vuông.
Tạo hình nguội
C · Xà gồ chữ C tạo hình nguội
Xà gồ, đà tường chữ C tạo hình nguội thiết kế theo AS/NZS 4600.
Z · Xà gồ chữ Z tạo hình nguội
Xà gồ, đà tường chữ Z tạo hình nguội thiết kế theo AS/NZS 4600.
LC · Thép chữ C có mép (LC)
Thép chữ C có mép tạo hình nguội thiết kế theo AS/NZS 4600.